Đăng trả lời 
Ngũ hành can tri về đặt tên cho con (phần ii)
28-10-2017, 04:45 PM
Bài viết: #1
Ngũ hành can tri về đặt tên cho con (phần ii)
 
NGŨ HÀNH VỀ ĐẶT TÊN CHO CON (Part II)
 Ở bài phần trước, chúng ta đã nghiên cứu những căn bản về Ngũ hành can tri, Ngũ hành can tri đối với đặt tên cho con và bản chất của từng hành.Bài phân tích hôm nay, tôi xin bật mí thêm cho ba má biết 1 số tỉ dụ về các tên cụ thể thuộc mỗi hành, để ba mẹ dễ dàng hơn trong việc đặt tên cho con qua phong thủy ngũ hành. 1. Hành Kim: là yếu tố Kim loại. Là người mạnh mẽ, nổi trội, hành động quyết đoán, đôi khi hơi vô tâm, cứng nhắc. Con trai hành Kim có: Nguyên, Thắng, Tính, Khanh, Chung, Nghĩa, Thiết, Luyện, Cương, Đĩnh, Phong, Doãn, Lục, Thế, Thăng, Hữu, Tâm, Văn,... Con gái thuộc hành Kim: Mỹ, Ái, Hiền, Nhi, Ngân, Trang, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Đoan, Khanh,... 2. Hành Mộc: là Gỗ. Đại diện cho mùa xuân tràn đầy sức sống. Mệnh Mộc thường là người sôi nổi, năng động. Nhưng vì thế mà đôi lúc làm việc hấp tấp, nóng vội. Con trai thuộc mệnh Mộc: Khôi, Lê, Đỗ, Tùng, Tòng, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Quý, Quan, Quảng, Thôn, Chu, Vu, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Ba, Sửu, Nam, Tích, Bình,... Con gái thuộc mệnh Mộc: Mai, Đào, Trúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Tiêu, Thư, Phương, Nha, Nhạ, Kỳ, Chi, Thị, Lam,... 3. Hành Thủy: nhân tố Nước, biểu trưng cho mùa Đông - mùa của nhạy cảm. Người có mạng Thủy là người có tâm hồn nghệ sỹ, có vẻ đẹp bên trong phong phú. Mặt xấu của người hành Thủy là có khi hay suy diễn, suy nghĩ quá nhiều. 1 số tỉ dụ về con trai hành Thủy: Giang, Hải, Khê, Trạch, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Hàn, Mặc, Tuyên, Hoàn, Hảo, Dư, Kháng, Phục, Phu, Trọng, Luân, Kiện, Nhâm, Triệu, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Quyết, Lưu, Cương, Sáng, Hiệp, Đồng, Danh, Tín, Đoàn, Khoa, Giáp, Tôn, An, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Bá,... Thí dụ về con gái mệnh Thủy: Trinh, Nhung, Uyên, An, Phi, Như, Di, Khuê, Lữ, Nga, Hậu, Hoa, Huyên, Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Băng, Kiều, Tuyên, Thương, Loan,... 4. Hành Hỏa: là Lửa, được ví với mùa Hè. Là người vô cùng sôi nổi, làm gì cũng hết mình, tràn đầy sức sống và truyền năng lượng cho mọi người. Dù vậy nhưng cũng là người khá nóng tính, dễ làm mất lòng người khác vì quá thẳng thắn. Con trai hành Hỏa gồm những cái tên như: Đức, Thái, Dương, Thước, Huân, Hoán, Luyện, Nhật, Minh, Huy, Quang, Đăng, Bính, Kháng, Đoạn, Lưu, Cao, Điểm, Nhiệt, Nam, Trần, Hùng, Hiệp, Vĩ,...Các bạn nữ hành Hỏa gồm có những cái tên như: Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Dương, Thu, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Nhiên, Ly, Yên,... 5. Hành Thổ: nhân tố Đất, là người điềm đạm, hiền lành, luôn bao dung, vị tha. Dù vậy nhưng, cũng có lúc tạo sự gò bó, khó chịu cho người khác vì quá an toàn, không biết bứt phá. Các bạn nam mạng Thổ: Sơn, Kiệt, Thạc, Anh, Lạc, Côn, Điền, Quân, Trung, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Đinh, Vĩnh, Giáp, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Đặng, Trưởng, Long, Trường,... Con gái mạng Thổ: Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Bích, Trân, Anh, Lý, Diệu, Kỳ, Cơ, Viên, Diệp, Thảo, Khuê,... Nếu có băn khoăn khác về đặt tên con dựa trên ngũ hành can tri, ba mẹ xem thêm tại dat ten con theo phong thuy
Tìm tất cả bài viết của thành viên này
Trích dẫn bài viết này trong bài trả lời
Đăng trả lời 


Di chuyển nhanh:


Những người đang xem chủ đề này: 1 khách